Kết quả tra từ “债权”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
债权zhài quán
债权: quyền của chủ nợ (luật)
债权国zhài quán guó
债权国: quốc gia chủ nợ
债权人zhài quán rén
债权人: chủ nợ