Kết quả tra từ “倩”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倩qiàn
倩: xinh đẹp; thu hút; nhờ giúp đỡ; con rể (cũ)
倩装qiàn zhuāng
倩装: trang phục đẹp
倩碧Qiàn bì
倩碧: Clinique (thương hiệu)
倩影qiàn yǐng
倩影: hình ảnh đẹp của người phụ nữ
郭茂倩Guō Mào qiàn
郭茂倩: Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập thời Tống của tác phẩm Tập thơ và nhạc phủ 樂府詩集|乐府诗集[Yue4 fu3 Shi1 ji2]
欧阳予倩Ōu yáng Yú qiàn
欧阳予倩: Ouyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc