Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “借方”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

2 từ sẵn sàng
借方
jiè fāng

người vay; bên nợ (của bảng cân đối kế toán)

Cụm từ
借方差额
jiè fāng chā é

số dư bên nợ (kế toán)

Cụm từ