Kết quả tra từ “候任”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
候任hòu rèn
候任: đắc cử; được chỉ định; (tức là đã được bầu hoặc bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức)