Kết quả tra từ “修罗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
修罗xiū luó
修罗: A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ
阿修罗Ā xiū luó
阿修罗: A-tu-la, linh hồn độc ác trong thần thoại Ấn Độ