Kết quả tra từ “修昔底德”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
修昔底德Xiū xī dǐ dé
修昔底德: Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian
修昔底德陷阱Xiū xī dǐ dé xiàn jǐng
修昔底德陷阱: bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)