Kết quả tra từ “俭以养廉”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián
俭以养廉: (thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết