Kết quả tra từ “侧重”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侧重cè zhòng
侧重: đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
侧重点cè zhòng diǎn
侧重点: điểm chính; nhấn mạnh