Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “依”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo; dựa trên

Từ vựng
依顺yī shùn

tuân theo

Cụm từ
依靠yī kào

dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào

Cụm từ
依云Yī yún

Evian, công ty nước khoáng; Évian-les-Bains, thị trấn nghỉ dưỡng và spa ở đông nam Pháp

Cụm từ
依附yī fù

gắn bó; gắn kết; phụ thuộc vào

Cụm từ
依赖注入yī lài zhù rù

(kỹ thuật phần mềm) tiêm phụ thuộc

Cụm từ
依赖yī lài

phụ thuộc vào; lệ thuộc vào

Cụm từ
依托yī tuō

dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ

Cụm từ
依计行事yī jì xíng shì

hành động theo kế hoạch

Cụm từ
依亲yī qīn

(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình

Cụm từ
依兰县Yī lán xiàn

huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
依兰Yī lán

huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
依葫芦画瓢yī hú lu huà piáo

ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi

Thành ngữ
依着yī zhe

theo như; dựa theo

Cụm từ
依旧yī jiù

như trước; vẫn

Cụm từ
依稀yī xī

mờ mờ; loáng thoáng; có lẽ; rất có thể

Cụm từ
依照yī zhào

theo; dựa vào

Cụm từ
依然故我yī rán gù wǒ

là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ

Thành ngữ
依然如故yī rán rú gù

(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả

Thành ngữ
依然yī rán

vẫn; như trước

Cụm từ
依洛瓦底Yī luò wǎ dǐ

sông Irrawaddy hay Ayeyarwady, con sông chính của Myanmar

Cụm từ
依法治国yī fǎ zhì guó

trị nước theo pháp luật

Cụm từ
依法yī fǎ

hợp pháp (tố tụng); theo luật

Cụm từ
依次yī cì

theo thứ tự; liên tiếp

Cụm từ
依样画葫芦yī yàng huà hú lu

nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ
依据yī jù

dựa vào; cơ sở; nền tảng

Cụm từ
依撒格Yī sā gé

Issac (tên)

Cụm từ
依撒意亚Yī sā yì yà

Isaiah

Cụm từ
依撒依亚Yī sā yī yà

Isaiah (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
依我看yī wǒ kàn

theo tôi; theo quan điểm của tôi

Cụm từ
依我来看yī wǒ lái kàn

theo như tôi thấy; trong ý kiến của tôi

Cụm từ
依恋yī liàn

gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu

Cụm từ
依循yī xún

tuân theo; tuân thủ

Cụm từ
依从yī cóng

tuân theo; vâng lời

Cụm từ
依山傍水yī shān bàng shuǐ

một bên núi, một bên nước

Cụm từ
依属yī shǔ

sự phụ thuộc

Cụm từ
依安县Yī Ān xiàn

huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
依安Yī ān

huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
依存yī cún

phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào

Cụm từ
依地酸二钴yī dì suān èr gǔ

kelocyanor

Cụm từ
依傍yī bàng

dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)

Cụm từ
依偎yī wēi

rúc vào; dựa sát vào

Cụm từ
依依不舍yī yī bù shě

lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

Thành ngữ
依依yī yī

lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Cụm từ
依仗yī zhàng

dựa vào; dựa dẫm vào

Cụm từ
黔西南布依族苗族自治州Qián xī nán Bù yī zú Miáo zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam ở Quý Châu, thủ phủ là thành phố Hưng Nghĩa 興義市|兴义市

Cụm từ
黔南布依族苗族自治州Qián nán Bù yī zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan ở Quý Châu, thủ phủ thành phố Đô Quân 都勻市|都匀市[Du1 yun2 Shi4]

Cụm từ
阿依莎Ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]; cũng viết là…

Cụm từ
关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
镇宁布依族苗族自治县Zhèn níng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Y và người Miêu Trấn Ninh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
语境依赖性yǔ jìng yī lài xìng

phụ thuộc ngữ cảnh

Cụm từ
蔡依林Cài Yī lín

Thái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan

Cụm từ
紫云苗族布依族自治县Zǐ yún Miáo zú Bù yī zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
相依为命xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
相依xiāng yī

phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
皈依者guī yī zhě

người quy y

Cụm từ
皈依guī yī

quy y (một tôn giáo)

Cụm từ
百依百顺bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời

Cụm từ
无依无靠wú yī wú kào

không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình; mồ côi; tự xoay xở

Thành ngữ
沙依巴克区Shā yī bā kè qū

quận Saybagh (Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ