Kết quả tra từ “例行”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
例行lì xíng
例行: công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ
例行公事lì xíng gōng shì
例行公事: công việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức