Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “例行”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
例行lì xíng

例行: công việc thường lệ (nhiệm vụ, thủ tục, v.v.); như thường lệ

Cụm từ
例行公事lì xíng gōng shì

例行公事: công việc thường lệ; thói quen thông thường; chỉ là hình thức

Cụm từ