Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “使唤”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
使唤shǐ huan

使唤: ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [shi3 huan4]

Khẩu ngữ