Kết quả tra từ “佛媛”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佛媛fó yuán
佛媛: cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)