Kết quả tra từ “余孽”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
余孽yú niè
余孽: phần tử xấu còn sót lại; thành viên sống sót (của chế độ cũ xấu); tàn dư (của chính quyền thực dân)
残渣余孽cán zhā yú niè
残渣余孽: phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt