Kết quả tra từ “佗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
佗tuó
佗: mang trên lưng
华佗Huà Tuó
华佗: Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán