Kết quả tra từ “何许”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
何许hé xǔ
何许: (văn học) nơi nào?; khi nào?; làm sao?
何许人hé xǔ rén
何许人: (văn học) người như thế nào?