Kết quả tra từ “何处”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
何处hé chù
何处: từ đâu; ở đâu
无论何处wú lùn hé chù
无论何处: bất kỳ nơi nào; dù ở đâu
天涯何处无芳草tiān yá hé chù wú fāng cǎo
天涯何处无芳草: không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)
向何处xiàng hé chù
向何处: đi đâu
人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féng
人生何处不相逢: thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)