Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “何处”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
何处hé chù

何处: từ đâu; ở đâu

Cụm từ
无论何处wú lùn hé chù

无论何处: bất kỳ nơi nào; dù ở đâu

Cụm từ
天涯何处无芳草tiān yá hé chù wú fāng cǎo

天涯何处无芳草: không thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
向何处xiàng hé chù

向何处: đi đâu

Cụm từ
人生何处不相逢rén shēng hé chù bù xiāng féng

人生何处不相逢: thế giới này nhỏ bé (thành ngữ)

Thành ngữ