Kết quả tra từ “何其”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
何其hé qí
何其: (văn học) (tương tự 多麼|多么[duo1 me5], dùng trước tính từ trong câu cảm thán) thật là (may mắn, v.v.); biết bao (nhiều, v.v.)