Kết quả tra từ “住持”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
住持zhù chí
住持: quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo; trụ trì; hoà thượng