Kết quả tra từ “低龄犯罪”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低龄犯罪dī líng fàn zuì
低龄犯罪: tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên