Kết quả tra từ “低能儿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低能儿dī néng ér
低能儿: trẻ chậm phát triển; người đần độn; người ngu ngốc