Kết quả tra từ “低俗”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低俗dī sú
低俗: thô tục; kém tinh tế
低俗化dī sú huà
低俗化: sự thô tục hóa
低俗之风dī sú zhī fēng
低俗之风: phong cách thô tục (dùng cho các mục bị kiểm duyệt)