Kết quả tra từ “伴娘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伴娘bàn niáng
伴娘: phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn