Kết quả tra từ “伥鬼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伥鬼chāng guǐ
伥鬼: quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác