Kết quả tra từ “传情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
传情chuán qíng
传情: truyền đạt tình cảm; gửi tình yêu thương đến ai đó
眉眼传情méi yǎn chuán qíng
眉眼传情: đưa tình bằng ánh mắt; nhìn ai đó một cách tình tứ
眉目传情méi mù chuán qíng
眉目传情: liếc mắt đưa tình; nhìn ai đó một cách âu yếm