Kết quả tra từ “会盟”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
会盟huì méng
会盟: các cuộc họp do các quân vương tổ chức trong thời kỳ phong kiến Trung Quốc nhằm mục đích chính thức hóa liên minh, hoàn tất hiệp ước