Kết quả tra từ “会元”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
会元huì yuán
会元: người đỗ đầu kỳ thi hội ở cấp tỉnh trong kỳ thi đình (thời Minh và Thanh)
五灯会元Wǔ dēng Huì yuán
五灯会元: Lịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển