Kết quả tra từ “伊犁”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伊犁Yī lí
伊犁: lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4…
伊犁盆地Yī lí pén dì
伊犁盆地: bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương
伊犁河Yī lí Hé
伊犁河: sông Ili ở Trung Á
伊犁哈萨克自治州Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu
伊犁哈萨克自治州: Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương
改订伊犁条约Gǎi dìng Yī lí Tiáo yuē
改订伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, trong đó Nga đồng ý trao trả tỉnh Yili cho nhà Thanh của Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các…
中俄伊犁条约Zhōng É Yī lí Tiáo yuē
中俄伊犁条约: Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp…