Kết quả tra từ “价值量”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
价值量jià zhí liàng
价值量: đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)