Kết quả tra từ “以礼相待”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以礼相待yǐ lǐ xiāng dài
以礼相待: đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)