Kết quả tra từ “以小挤大”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以小挤大yǐ xiǎo jǐ dà
以小挤大: dự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)