Kết quả tra từ “以利亚”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以利亚Yǐ lì yà
以利亚: Elijah (nhà tiên tri Cựu Ước)
以利亚敬Yǐ lì yà jìng
以利亚敬: Eliakim (tên, tiếng Hebrew: Chúa sẽ nâng lên); Eliakim, tôi tớ của Chúa trong Ê-sai 22:20; Eliakim, con của Abiud và cha của Azor trong…
以利亚撒Yǐ lì yà sā
以利亚撒: Eleazar (con trai của Eluid)