Kết quả cho “代销”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bán đại lý; bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm); bán ủy thác (cổ phiếu)
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi; đại lý
đại lý bán chứng khoán
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bán đại lý; bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm); bán ủy thác (cổ phiếu)
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi; đại lý
đại lý bán chứng khoán