Kết quả tra từ “仡”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仡yì
仡: mạnh mẽ; dũng cảm
仡gē
仡: dùng trong 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu; phát âm ở Đài Loan: [qi4]
仡佬族Gē lǎo zú
仡佬族: dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu
道真仡佬族苗族自治县Dào zhēn Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn
道真仡佬族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
务川仡佬族苗族自治县Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn
务川仡佬族苗族自治县: Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu