Kết quả tra từ “人名”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人名rén míng
人名: tên cá nhân
以本人名yǐ běn rén míng
以本人名: dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình
以人名命名yǐ rén míng mìng míng
以人名命名: đặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên