Kết quả tra từ “人为财死,鸟为食亡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人为财死,鸟为食亡rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng
人为财死,鸟为食亡: nghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên…