Kết quả tra từ “享福”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
享福xiǎng fú
享福: sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
坐吃享福zuò chī xiǎng fú
坐吃享福: tồn tại như thực vật; tiêu thụ thụ động mà không làm gì hữu ích