Kết quả tra từ “交椅”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交椅jiāo yǐ
交椅: ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc