Kết quả tra từ “亚撒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亚撒Yà sā
亚撒: A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
以利亚撒Yǐ lì yà sā
以利亚撒: Eleazar (con trai của Eluid)