Kết quả tra từ “亘古通今”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亘古通今gèn gǔ tōng jīn
亘古通今: từ thời cổ đại đến nay; xuyên suốt lịch sử