Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “五胡”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
五胡Wǔ hú

五胡: Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt…

Cụm từ
五胡十六国Wǔ hú Shí liù guó

五胡十六国: Thập lục quốc của năm dân tộc không phải Hán (trị vì phần lớn Trung Quốc 304-439)

Cụm từ