Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “五经”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
五经Wǔ jīng

五经: Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thư 書經|书经[Shu1 jing1], Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], và Kinh…

Cụm từ
摩西五经Mó xī Wǔ jīng

摩西五经: Ngũ kinh của Mô-sê; năm cuốn sách của Mô-sê trong Cựu Ước

Cụm từ