Kết quả tra từ “五笔”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五笔wǔ bǐ
五笔: viết tắt của 五筆字型|五笔字型, phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983
五笔输入法wǔ bǐ shū rù fǎ
五笔输入法: phương pháp nhập liệu năm nét cho ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983
五笔编码wǔ bǐ biān mǎ
五笔编码: mã năm nét, phương pháp nhập ký tự Trung Quốc
五笔字形wǔ bǐ zì xíng
五笔字形: phương pháp nhập ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét (biến thể của 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2])
五笔字型wǔ bǐ zì xíng
五笔字型: phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983