Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “五星”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
五星wǔ xīng

五星: năm hành tinh có thể nhìn thấy, gồm: Thủy tinh 水星, Kim tinh 金星, Hỏa tinh 火星, Mộc tinh 木星, Thổ tinh 土星

Cụm từ
五星级wǔ xīng jí

五星级: khách sạn năm sao

Cụm từ
五星红旗wǔ xīng hóng qí

五星红旗: cờ đỏ năm sao (quốc kỳ CHND Trung Hoa)

Cụm từ
红五星旗hóng wǔ xīng qí

红五星旗: tên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
日月五星rì yuè wǔ xīng

日月五星: mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh có thể thấy được

Cụm từ