Kết quả tra từ “五指山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五指山Wǔ zhǐ Shān
五指山: Núi Ngũ Chỉ (1.840 m), ngọn núi cao nhất ở Hải Nam; Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam
五指山市Wǔ zhǐ shān shì
五指山市: Thành phố Ngũ Chỉ Sơn, Hải Nam