Kết quả tra từ “五彩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五彩wǔ cǎi
五彩: năm màu (chính) (trắng, đen, đỏ, vàng và xanh); nhiều màu sắc
五彩宾纷wǔ cǎi bīn fēn
五彩宾纷: đầy màu sắc
五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēn
五彩缤纷: muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ