Kết quả tra từ “五台”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五台Wǔ tái
五台: thành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
五台县Wǔ tái xiàn
五台县: huyện Ngũ Đài ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
五台市Wǔ tái shì
五台市: thành phố Ngũ Đài ở Sơn Tây
五台山Wǔ tái Shān
五台山: núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊[Wen2 shu1]