Kết quả tra từ “五体投地”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五体投地wǔ tǐ tóu dì
五体投地: quỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó