Kết quả tra từ “五世”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
五世wǔ shì
五世: vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)
哈拉尔五世Hā lā ěr Wǔ shì
哈拉尔五世: Harald V của Na Uy
亨利五世Hēng lì Wǔ shì
亨利五世: Henry V (1387-1422), vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt; Lịch sử Henry V của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3…