Kết quả tra từ “二连”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二连Èr lián
二连: Bồn địa Erlian ở Nội Mông
二连盆地Èr lián Pén dì
二连盆地: Bồn địa Erlian ở Nội Mông
二连浩特市Èr lián hào tè Shì
二连浩特市: Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
二连浩特Èr lián hào tè
二连浩特: Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
二连巨盗龙èr lián jù dào lóng
二连巨盗龙: Gigantoraptor erlianensis (một loài khủng long khổng lồ giống chim được tìm thấy ở Erlian, Nội Mông)
接二连三jiē èr lián sān
接二连三: hết cái này đến cái khác (thành ngữ); liên tiếp nhanh chóng