Kết quả tra từ “二元”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二元èr yuán
二元: nhị nguyên; đôi; cực kép; nhị phân
二元醇èr yuán chún
二元醇: cồn etylic C2H5OH
二元论èr yuán lùn
二元论: thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác)